Ứng dụng Mach3 Mill trong lắp ráp và vận hành máy phay CNC

180.000 

  • Gọi để đặt hàng nhanh: 02839.718.463 ( Hotline: 0933.996.945 )
  • Mua trực tiếp: 465 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P26, Q.Bình Thạnh, TP.HCM

HỖ TRỢ ONLINE

Mr Thiện : 0286.2580254 ( DĐ: 038.811.4282)
Ms.Tình: 0283.9718463
Hotline 1: 0983.973.593
Hotline 2: 0933.996.945
Mail: tivicad@gmail.com

KHÁCH HÀNG Ở NƯỚC NGOÀI MUA HÀNG NHƯ THẾ NÀO?

Bước 1: Thanh toán tiền (bằng những cách sau)
  • Thanh toán qua Paypal
  • Nhờ người trong tại Việt Nam thanh tóan qua ngân hàng hoặc đến trực tiếp địa chỉ trung tâm thanh toán
Bước 2: Công ty sẽ gửi File tài liệu (Đối với sách) hoặc File Video (Đối với sản sản phẩm DVD) qua Email của người nhận (Ở nước ngoài)► Lưu ý: Mọi thắc mắc cũng như liên lạc để thanh toán vui lòng liên lạc đến Email: tivicad@gmail.com

CẦN BIẾT

ỨNG DỤNG MACH3 MILL TRONG LẮP RÁP VÀ VẬN HÀNH MÁY PHAY CNC

  • Gọi đặt hàng và giao tận nhà nhanh: 02839.718.463 ( Hotline: 0933.996.945 )
  • Mua trực tiếp: 465 Xô Viết Nghệ Tĩnh,P26, Bình Thạnh, HCM

KHÁCH HÀNG Ở NƯỚC NGOÀI MUA HÀNG NHƯ THẾ NÀO?

Bước 1: Thanh toán tiền (bằng những cách sau)

  • Thanh toán bằng Paypal
  • Nhờ người trong tại Việt Nam thanh toán qua ngân hàng hoặc đến trực tiếp địa chỉ trung tâm thanh toán

Bước 2: Công ty sẽ gửi File tài liệu (Đối với sách) hoặc File Video (Đối với sản sản phẩm DVD) qua Email của người nhận (Ở nước ngoài)

 

► Lưu ý: Mọi thắc mắc cũng như liên lạc để thanh toán vui lòng liên lạc đến Email: tivicad@gmail.com

Ứng dụng Mach3 Mill trong lắp ráp và vận hành máy phay CNC

Với những cá nhân sử dụng máy CNC giá rẻ, nhất là các dòng máy từ Trung Quốc hay máy tự chế thì có lẽ không xa lạ gì với phần mềm Mach3 này. Với phần mềm Mach3 bạn vừa có thể làm bộ điều khiển cho máy CNC, nghĩa là có thể kết hợp để lắp ráp máy CNC và cũng có thể sử dụng nó để điều khiển hoạt động của máy.

Mach3 là phần mềm của hãng ArtSoft, ban đầu được thiết kế dành cho những người chế tạo máy cnc tại nhà theo sở thích nhưng đã nhanh chóng trở thành phần mềm điều khiển linh hoạt trong công nghiệp.
Dưới đây là một vài các chức năng và đặc điểm cơ bản được cung cấp bởi Mach3:

– Biến một máy tính cá nhân PC thành một bộ điều khiển máy CNC 6 trục với đầy đủ các tính năng.
– Cho phép import trực tiếp các file dxf, bmp, jpg và hpgl thông qua phần mềm LazyCam.
– Hiển thị G-code trực quan.
– Tạo ra G-code thông qua LazyCam hoặc Wizards.
– Giao diện có thể tùy biến hoàn toàn theo ý thích người sử dụng.
– Tùy biến M-code và Macro bằng cách sử dụng VBscript.
– Điều khiển được tốc độ trục chính (Spindle).
– Điều khiển được nhiều rơle đóng-cắt.
– Có khả năng tạo ra xung điều khiển tốc độ động cơ bằng tay.
– Hiển thị video khi máy chạy.
– Có khả năng dùng được với màn hình cảm ứng.
– Giao diện phần mềm có khả năng hiển thị ra toàn màn hình bất kỳ đang sử dụng.

Mach3 đã thành công trong việc sử dụng để điều khiển các loại thiết bị sau:

– Máy tiện
– Máy phay
– Máy router
– Máy laser
– Máy cắt plasma
– Máy chạm khắc
– Máy cắt bánh răng

WIZARD

Wizard là một chương trình nhỏ được viết bởi một người nào đó nhằm mở rộng khả năng của Mach3. Wizard được thiết kế để cho người sử dụng nhanh chóng thực hiện được những thao tác sử dụng thường xuyên làm cho công việc đó trở nên thuận tiện mà không cần phải tạo ra file G-code trước đó. Một số chương trình wizard được cấp miễn phí kèm phần mềm Mach3 như:
– Cắt bánh răng
– Đo 3 chiều
– Tạo lỗ
– Tạo khe và rãnh
– Khắc chữ
– Tạo nhiều hình dạng tiêu chuẩn
– Tạo bề mặt
– và nhiều thứ khác…
Ngoài ra cũng có một bộ phần mềm wizard (Mach3 Addons) dùng cho phay nhưng phải trả tiền để mua.

LazyCam (BETA)
LazyCam là một phần mềm miễn phí đi kèm với Mach3 dùng để import các file tiêu chuẩn như dxf, cmx …được tạo ra bởi các phần mềm không có tính năng CAM. LazyCam sẽ dễ dàng tạo ra G-code từ các file đó cho phần mềm mach3 sử dụng. Là một phần mềm miễn phí nhưng bản cập nhật pro có nhiều tính năng nâng cao thì phải trả tiền.

Bản quyền và cập nhật phần mềm
Khi bạn đã mua 1 phần mềm có bản quyền thì bạn sẽ được miễn phí cập nhật phần mềm đó trong suốt quá trình phát triển của phần mềm.
Bản quyền chỉ đòi hỏi khi bạn sử dụng phần mềm đó để điều khiển thực sự một máy cnc. Khi bạn chưa kết nối máy tính PC với máy CNC thì để test code bạn nên sử dụng Mach3 ở chế độ mô phỏng. Ở chế độ này, phần mềm không bị giới hạn bản quyền (khi sử dụng phần mềm chưa có bản quyền thì sẽ bị giới hạn chương trình G-code < 500 dòng lệnh) và không cần phải có driver của cổng máy in.

Yêu cầu cấu hình máy tính
Cấu hình tối thiểu của máy tính để chạy được phần mềm mach3 một cách ổn định:
1. Với máy tính để bàn: sử dụng cổng song song
– Windows 2000 32-bit (64-bit không sử dụng được)
– CPU 1GHz
– 512 MB RAM
– Card màn hình rời 32MB RAM
2. Máy tính xách tay: sử dụng với bộ điều khiển chuyển động thêm bên ngoài
– Window 2000
– CPU 1GHz
– 512 MB RAM
– Một bộ điều khiển chuyển động thêm bên ngoài

Và để giúp bạn sử dụng hiệu quả phần mềm Mach3 và tận dụng được các tính năng của phần mềm thì đây là tài liệu đầy đủ và rõ ràng nhất mà bạn cần. Có thể tài liệu có quá nhiều thông tin, do đây là tài liệu được chúng tôi dịch lại từ cẩm nang của hãng, họ đã thể hiện tất cả những gì cần có của phần mềm, do đó nếu bạn thấy phần nào chưa cần thiết thì có thể bỏ qua rồi sau này khi cần có thể quay lại để tìm hiểu kỹ hơn.

Nội dung xem trước của tài lệu, kèm mục lục chi tiết bên dưới

Mục lục

1. Lời nói đầu ……………… …………….. 1-1

2.Giới thiệu hệ thống gia công CNC …………… 2- 1

2.1 Các bộ phận của hệ thống gia công …………… ……………… 2-1

2.2 Cách Mach3 đáp ứng ……………. ………………… ………… 2-2

 

3.Tổng quan về phần mềm điều khiển máy Mach3 ………………. 3-1

3.1 Thiết lập ………………. ………………… ……………….. 3-1

3.1.1 Tải về …………….. ………………… ……………….. 3-1

3.1.2 Cài đặt …………….. ………………… ……………………… 3-1

3.1.3 Khởi động…………. ………………… ………………. 3-2

3.1.4 Biểu tượng máy tính để bàn…………… ………………… …. 3-2

3.1.5 Kiểm tra cài đặt …………… ………………… …….. 3-3

3.1.6 Kiểm tra trình điều khiển Mach3 ………… ………………. 3- 4

3.1.7 Lưu ý khi cài đặt và không cài đặt trình điều khiển thủ công ……… ……………. 3-4

3.2 Màn hình ………………. ………………… …………………….. 3-4

3.2.1 Các loại đối tượng trên màn hình …………. ………………… …. 3-5

3.2.2 Sử dụng các phím lệnh và phím tắt ………….. ………………… .. 3-5

3.2.3 Nhập dữ liệu vào DRO ………….. ………………… …………… 3-6

3.3 Run………………. ………………… …………………….. 3-6

3.4 Nhập dữ liệu thủ công (MDI) và Teach ………… …

3.4.1 MDI …………….. ………………… …. 3- 7

3.4.2 Teaching …………….. ………………… ……………………… 3- 7

3.5 Wizard – CAM mà không cần phần mềm CAM chuyên dụng ………… ………… 3-8

3.6 Chạy chương trình mã G ………….. ……………… 3-10

3.7 Hiển thị đường chạy dao ……………… ………………… ……….. 3-11

3.7.1 Xem đường chạy dao …………… ………………… ……… 3-11

3.7.2 Kéo và Thu phóng màn hình đường chạy dao …………  3-11

3.8 Các tính năng màn hình khác …………….. ………………… …. 3-11

 

4.Sự cố phần cứng và kết nối máy ………………… 4-1

4.1 An toàn …………….. ………………… ……… 4-1

4.2 Những việc mà Mach3 có thể điều khiển ……………. ………………… .. 4-1

4.3 Điều khiển EStop …………….. ………………… ……….. 4-2

4.4 Cổng song song PC ……………. ………………… …….. 4-3

4.4.1 Cổng song song và lịch sử của nó ………… ………………. 4- 3

4.4.2 Tín hiệu logic ……………. ………………… …………………. 4-3

4.4.3 Tiếng ồn điện và khói…………. ………

4.5 Tùy chọn điều khiển trục …………….. ………………… ………… 4-5

4.5.1 Stepper và Servos …………… ………………… ………… 4-5

4.5.2 Thực hiện tính toán trục máy ………….. ………………. 4- 6

4.5.3 Làm thế nào các tín hiệu Bước……………….. …… 4-7

4.6 Giới hạn và công tắc home ……………. ………………… 4-8

4.6.1 Chiến lược …………….. ………………… …………………….. 4-8

4.6.2 Công tắc ……………. ………………… …………………. 4-8

4.6.3 Nơi lắp công tắc …………. ………………… 4-9

4.6.4 Cách Mach3 sử dụng các công tắc được chia sẻ …………. …………. 4-10

4.6.5 Tham chiếu khi làm việc…………… ………………… …….. 4-10

4.6.6 Các tùy chọn và gợi ý về Home và giới hạn hành trình ……….. …. 4-11

4.7 Điều khiển trục chính ……………… ………………… …………. 4-11

4.8 Dung dịch làm mát ………………. ………………… …………………… 4-13

4.9 Điều khiển hướng dao …………….. ………………… .. 4-13

4.10 Đầu dò ……………… ………………… …………… 4-13

4.11 Bộ mã hóa tuyến tính (thước quang) ………….. …………….. 4-13

4.12 Xung trục chính …………….. ………………… ……. 4-14

4.13 Bơm………….. ………… 4-15

4.14 Các chức năng khác ……………… ………………… ………… 4-15

 

5.Định cấu hình Mach3 cho máy và driver  ……………………. 5-1

5.1 Cấu hình …………….. ………………… 5-1

5.2 Cấu hình ban đầu ……………… ………………… ……. 5-1

5.2.1 Xác định địa chỉ của (các) cổng……… ……………. 5-1

5.2.2 Xác định tần số động cơ …………… ………………… .. 5-2

5.2.3 Xác định các tính năng đặc biệt …………… ………………… ….. 5-2

5.3 Xác định tín hiệu đầu vào và đầu ra mà bạn sẽ sử dụng ……….. …………… 5-2

5.3.1 Tín hiệu đầu ra trục và trục chính được sử dụng ………. …. 5-2

5.3.2 Tín hiệu đầu vào được sử dụng …………. ………………… ……… 5-3

5.3.3 Tín hiệu đầu vào được mô phỏng …………… ………………… …….. 5-4

5.3.4 Tín hiệu đầu ra ……………. ………………… ………………. 5-5

5.3.5 Xác định đầu vào bộ mã hóa …………… ………………… …… 5-5

5.3.5.1 Bộ mã hóa …………….. ………………… …………… 5-5

5.3.5.2 MPG …………….. ………………… ……………….. 5-6

5.3.6 Định cấu hình trục chính …………… ………………… ……. 5-6

5.3.6.1 Kiểm soát dung dịch làm mát ……………. ………………… ……. 5-6

5.3.6.2 Điều khiển rơle trục chính …………… ………………… 5-6

5.3.6.3 Điều khiển động cơ ……………. ………………… ……… 5-6

5.3.6.4 Điều khiển trục chính Modbus …………… …………….. 5-7

5.3.6.5 Các thông số chung ……………. ………………… 5 – 7

5.3.6.6 Tỷ lệ puly ……………. ………………… …………

5.3.6.7 Chức năng đặc biệt ……………………….

5.3.7 Tab Tùy chọn Mill …………… ………………… …………….. 5-8

5.3.8 Kiểm tra …………….. …………………  5-9

 

5.4 Xác định đơn vị thiết lập ……………. ………………… … 5-9

5.5 Điều chỉnh động cơ……………… ………………… ………….. 5-10

5.5.1 Tính toán các bước trên mỗi đơn vị …………. ……………….. 5 -10

5.5.1.1 Tính toán driver…………… ……. 5-10

5.5.1.2 Tính toán các bước động cơ trên mỗi vòng quay …………. …………………… 5-11

5.5.1.3 Tính toán các bước Mach3 trên mỗi vòng quay động cơ ………… …………. 5-11

5.5.1.4 Các bước Mach3 trên mỗi đơn vị ………….. ……………….. 5 -11

5.5.2 Đặt tốc độ động cơ tối đa …………. ………… 5-12

5.5.2.1 Thử nghiệm thực tế về tốc độ động cơ …………. …….. 5-12

5.5.2.2 Tính toán tốc độ tối đa của động cơ ………….. ……………………… 5-13

5.5.2.3 Cài đặt tự động các bước trên mỗi đơn vị …………  5-13

5.5.3 Gia tốc …………… ………………… … 5-14

5.5.3.1 Quán tính và lực …………… ………………… …. 5-14

5.5.3.2 Kiểm tra các giá trị gia tốc khác nhau ………….. …………………….. 5-14

5.5.3.3 Tại sao phải tránh lỗi servo……… ……………………. 5-14

5.5.3.4 Chọn giá trị gia tốc ………….. ….. 5-14

5.5.4 Lưu và kiểm tra ………….. ………………… ……. 5-14

5.5.5 Lặp lại cấu hình của các trục khác …………. ……….. 5-15

5.5.6 Thiết lập động cơ trục chính …………… ………………… ………. 5-16

5.5.6.1 Tốc độ động cơ, tốc độ trục chính và puly ……….. …………………… 5-16

5.5.6.2 Bộ điều khiển trục chính được điều chế độ rộng xung …………. ……………….. 5-17

5.5.6.3 Bộ điều khiển trục chính Bước và Hướng …………. …………………….. 5-17

5.5.6.4 Kiểm tra driver trục chính ………….. ………….. 5-18

5.6 Cấu hình khác ……………… ………………… ….. 5-18

5.6.1 Định cấu hình homing và softlimits ………….. …………. 5-18

5.6.2 Cấu hình các phím tắt hệ thống …………… ………………… 5-19

5.6.3 Định cấu hình Backlash ……………. ………………… ………. 5-19

5.6.4 Định cấu hình Slave ……………. ………………… ………… 5-20

5.6.5 Định cấu hình đường chạy dao ……………. ………………… ………. 5-20

5.6.6 Định cấu hình trạng thái ban đầu …………… ………………… ……. 5-21

5.6.7 Định cấu hình các mục Logic khác ………….. ……………….. 5 -23

5.7 Làm thế nào để hồ sơ information được lưu trữ ……………… ………………………. 5-24

6. Mach3 điều khiển và chạy một chương trình gia công … 6-1

6.1 Giới thiệu ………………. ………………… ……………… 6-1

6.2 Cách điều khiển được giải thích trong chương này ………… ………………… 6-1

6.2.1 Điều khiển chuyển đổi màn hình …………… ………………… …. 6-1

6.2.1.1 Đặt lại …………….. ………………… …………………. 6-1

6.2.1.2 Nhãn …………….. ………………… ……………….. 6-1

6.2.1.3 Các phím lệnh chọn màn hình …………… ……………. 6-2

6.2.2 Nhóm điều khiển trục …………… ………………… …………. 6-2

6.2.2.1 Giá trị tọa độ DRO …………… ……………… 6-2

6.2.2.2 Tham chiếu …………….. ………………… …………. 6-2

6.2.2.3 Tọa độ máy ……………. ……………….. 6 -3

6.2.2.4 Tỉ lệ…………….. ………………… …………………. 6-3

6.2.2.5 Softlimits …………….. ………………… …………… 6-3

6.2.2.6 Verify …………….. ………………… ……………….. 6-3

6.2.2.7 Hiệu chỉnh đường kính / bán kính ………….. ………… 6-3

6.2.3 Điều khiển “Di chuyển đến” …………. ………………… …………… 6-3

6.2.4 MDI và Dạy families of Controls …………. ………………. 6- 3

6.2.5 Families of Controls Jogging …………… ………………… …….. 6-4

6.2.5.1 Bộ phím tắt gia công ……………. ………………… ……. 6-4

6.2.5.2 Cổng song song hoặc Modbus MPG Jogging ………… …………………….. 6-5

6.2.5.3 Nhóm điều khiển tốc độ trục chính ………….. ………. 6-5

6.2.6 Nhóm điều khiển ăn dao …………… ………………… …………. 6-5

6.2.6.1 Đơn vị ăn dao mỗi phút ………….. ……………….. 6 -5

6.2.6.2 Đơn vị ăn dao trên mỗi vòng quay. ………………… ……………… 6-6

6.2.6.3 Feed hold ……………. ………………… ………… 6-6

6.2.6.4 Override ……………. ………………… ………. 6-6

6.2.7 Chương trình Gia đình điều khiển chạy ………….. …………… 6-6

6.2.7.1 Bắt đầu Chu trình ……………. ………………… ………….. 6-6

6.2.7.2 Nguồn cấp dữ liệu …………….. ………………… …………… 6-6

6.2.7.3 Dừng …………….. ………………… ………………….. 6-7

6.2.7.4 Tua lại …………….. ………………… ……………… 6-7

6.2.7.5 BLK đơn ……………. ………………… …………. 6-7

6.2.7.6 Chạy lui dòng ……………. ………………… ………… 6-7

6.2.7.7 Số dòng ……………. ………………… ……….. 6-7

6.2.7.8 Run from here …………… ………………… ………. 6-7

6.2.7.9 Đặt dòng tiếp theo …………… ………………… …………. 6-7

6.2.7.10 Xóa khối………. ………………… …………….. 6-7

6.2.7.11 Dừng……………. ………………… ………. 6-8

6.2.8 Nhóm điều khiển tệp …………… ………………… ………….. 6-8

6.2.9 Chi tiết dao cắt ……………. ………………… …………………… 6-8

6.2.10 Families of Controls G-Code và Toolpath ……….. ………… 6-8

6.2.11 Nhóm bù trừ dao và bảng điều khiển dao cắt ……….. …… 6-9

6.2.11.1 Sai lệch dao ……………. ………………… ………. 6-9

6.2.11.2 Dao cắt …………….. ………………… ………………. 6-10

6.2.11.3 Truy cập trực tiếp vào các bảng offset …………. …….. 6-10

6.2.12 Nhóm điều khiển đường kính………….. ……… 6-10

6.2.13 Nhóm điều khiển tiếp tuyến …………… ………………… .. 6-11

6.2.14 Nhóm điều khiển phần giới hạn …………. … 6-11

6.2.14.1 Kích hoạt đầu vào 4 …………… ………………… .. 6-11

6.2.14.2 Giới hạn override ……………. ………………… …… 6-11

6.2.15 Nhóm điều khiển cài đặt hệ thống ………….. ……………. 6-11

6.2.15.1 Đơn vị …………….. ………………… ……………….. 6-12

6.2.15.2 Giá trị Z an toàn ……………. ………………… ………………. 6-12

6.2.15.3 Chế độ CV / Giới hạn góc …………. …………… 6-12

6.2.15.4 Ngoại tuyến …………….. ………………… …………….. 6-12

6.2.16 Nhóm điều khiển bộ mã hóa …………… ………………… …… 6-12

6.3 Sử dụng Wizard ……………… ………………… ………….. 6-14

6.4 Mở chương trình gia công mã G …………. ………… 6-15

6.5 Chỉnh sửa chương trình gia công ……………. ………………… .. 6-16

6.6 Chuẩn bị thủ công và chạy một chương trình gia công …………. …………. 6-16

6.6.1 Nhập chương trình viết tay ………… ………….. 6-16

6.6.2 Trước khi bạn chạy một chương trình gia công ………… ………………. 6- 16

6.6.3 Chạy chương trình  …………… ………………… …… 6-17

6.7 Xây dựng mã G bằng cách nhập các tệp khác ………… ………………………. 6-17

7.Hệ thống tọa độ, bảng dao cắt và kẹp dao …. 7-1

7.1 Hệ tọa độ máy …………….. ……………… 7-1

7.2 Bù trừ ……………… ………………… ………………. 7-2

7.2.1 Đặt gốc gia công qua một điểm nhất định ……….. …………. 7-3

7.2.2 Home của một máy thực tế …………. ………………… 7-4

7.3 Hiểu gì về độ dài khác nhau của dao cắt? ………………… ……………………… 7-4

7.3.1 Dao cắt có thể cài đặt ……………. ………………… …………….. 7-5

7.3. 2 dao cắt không thể đoán trước ……………. ………………… ……… 7-5

7.4 Cách lưu trữ giá trị bù ………….. …………. 7-5

7.5 Vẽ nhiều bản sao ………….. …………. 7-6

7.6 Ý nghĩa của “Chạm” …………… ……………… 7-7

7.6.1 Kết thúc gia công ……………. ………………… ……………………… 7-7

7.6.2 Tìm kiếm cạnh ……………. ………………… …………………. 7-7

7,7 điểm bù G52 & G92 ……………. ………………… ………… 7-7

7.7.1 Sử dụng G52 ……………. ………………… ……………………. 7-8

7.7.2 Sử dụng G92 ……………. ………………… ……………………. 7-9

7.7.3 Cẩn thận với G52 và G92 ………… ………………… .. 7-9

7.8 Đường kính dao cụ ……………… ………………… …………….. 7-9

 

8.Nhập tệp DXF, HPGL và hình ảnh ………….. ……. 8-1

8.1 Giới thiệu ………………. ………………… ……………… 8-1

8.2 Nhập DXF ……………… ………………… ……………….. 8-1

8.2.1 Tải tệp ……………. ………………… …………………… 8-2

8.2.2 Xác định hành động cho các lớp ………….. ………………… ….. 8-2

8.2.3 Tùy chọn chuyển đổi ……………. ………………… ………… 8-3

8.2.4 Tạo mã G …………. ………………… ………… 8-3

8.3 Nhập HPGL ……………… ………………… …………….. 8-4

8.3.1 Giới thiệu về HPGL ……………. ………………… …………………. 8-4

8.3.2 Chọn tệp để nhập ………….. ………………… …….. 8-4

8.3.3 Nhập tham số ……………. ………………… ………….. 8-5

8.3.4 Viết tệp mã G ………… ………………… ………. 8-5

8.4 Nhập bitmap (BMP & JPEG) …………. …………… 8-6

8.4.1 Chọn tệp để nhập ………….. ………………… …….. 8-6

8.4.2 Chọn loại kết xuất ………….. ………………… ….. 8-6

8.4.3 Hình ảnh thô và loại xoắn ốc ………….. ………………… … 8-7

8.4.4 Tạo dạng chấm …………… ………………… ……. 8-7

8.4.5 Viết tệp mã G ………… ………………… ………. 8-7

9. Bu trừ dao…………….. …………………… 9-1

9.1 Giới thiệu về bù trừ …………….. ………….. 9-1

9.2 Hai loại biên dạng ……………. ………………… ….. 9-2

9.2.1 Biên dạng cạnh vật liệu …………… ………………… …….. 9-2

9.2.2 Biên dạng dao cắt …………… ………………… …………… 9-2

9.2.3 Di chuyển mục nhập lập trình …………… ………………… 9-3

10. Tham chiếu ngôn ngữ mã Mach 2 G- và M … 10-4

10.1 Một số định nghĩa ….. ………………… ………………… … 10-4

10.1.1 Trục tuyến tính ……………. ………………… ………………… 10-4

10.1.2 Trục quay ……………. ………………… …………… 10-4

10.1.3 Tỉ lệ mở rộng ……………. ………………… ……………….. 10-4

10.1.4 Điểm được kiểm soát ……………. ………………… …………… 10-4

10.1.5 Chuyển động tuyến tính phối hợp …………. ………………… 10-5

10.1.6 Tỷ lệ ăn dao ……………. ………………… ……………………. 10-5

10.1.7 Chuyển động cung ……………. ………………… …………………. 10-5

10.1.8 Dung dịch làm mát …………….. ………………… ……………………… 10-5

10.1.9 Dwell …………….. ………………… . 10-6

10.1.10 Đơn vị …………….. ………………… .. 10-6

10.1.11 Vị trí hiện tại ……………. ………………… …………… 10-6

10.1.12 Mặt phẳng được chọn ……………. ………………… ……………… 10-6

10.1.13 Bảng dao cắt ……………. ………………… ………………….. 10-6

10.1.14 Thay đổi dao cắt ……………. ………………… ……………….. 10-6

10.1.15 Thay đổi pallet ……………. ………………… ……………….. 10-6

10.1.16 Các chế độ kiểm soát đường ăn dao….. ………………… ………. 10-6

10.2 Tương tác trình biên dịch với các bộ điều khiển ……………. . 10-7

10.2.1 Tốc độ ăn dao và tiến dao …………. ………… 10-7

10.2.2 Điều khiển xóa khối …………… ………………… ……… 10-7

10.2.3 Điều khiển dừng chương trình tùy chọn ………….. ……………. 10-7

10.3 Tệp dao cắt ……………… ………………… ………………….. 10-7

10,4 Ngôn ngữ của các chương trình gia công …………… ……….. 10-7

10.4.1 Tổng quan …………….. ………………… …………………… 10-7

10.4.2 Tham số …………….. ………………… …………………. 10-8

10.4.3 Hệ thống tọa độ ……………. ………………… ……… 10-9

10.5 Định dạng của một dòng ……………. ………………… ………. 10-10

10.5.1 Số dòng ……………. ………………… ……………… 10-10

10.5.2 Nhãn chương trình con ……………. ………………… ……….. 10-10

10.5.3.2 Giá trị tham số ……………. ………………… .. 10-11

10.5.3.3 Biểu thức và hoạt động nhị phân ………….. ……………………. 10-11

10.5.3.4 Giá trị hoạt động đơn phương …………… …………. 10-12

10.5.4 Cài đặt tham số ……………. ………………… ……….. 10-12

10.5.5 Nhận xét và tin nhắn …………… ……… ………… 10-12

10.5.6 Mục lặp lại ……………. ………………… ……………… 10-12

10.5.7 Thứ tự ……………. ………………… …………………. 10-13

10.5.8 Các lệnh và chế độ gia công ………….. ………… 10-13

10.6 Các nhóm phương thức ……………… ………………. 10-13

10.7 mã G ……………… ………………… …………………. 10-14

10.7.1 Chuyển động tuyến tính nhanh – G0 …………. ………………… 10-16

10.7.2 Chuyển động tuyến tính ở tốc độ giới hạn – G1 ……….. ………….. 10-16

10.7.3 Chuyển động cung- G2 và G3 ………. ………………. 10- 17

10.7.4 Dwell – G4 …………… ………………… …………………. 10-18

10.7.5 Đặt Dao cắt dữ liệu hệ thống tọa độ và bảng bù dao – G10 ……. .. 10-18

10.7.6 Gia công hốc theo chiều kim đồng hồ / ngược chiều kim đồng hồ – G12 và G13 …….. 10-19

10.7.7 Thoát và vào tạo độ Cực – G15 và G16 ……… .. 10-19

10.7.8 Lựa chọn mặt phẳng – G17, G18 và G19 ……… ……… 10-20

10.7.9 Đơn vị – G20 và G21 ………… ………………. 10- 20

10.7.10 Trở về Home – G28 và G30 ……….. ……………. 10-20

10.7.11 Trục tham chiếu G28.1 …………. ………………… ……. 10-20

10.7.12 Đầu dò – G31 ………….. ………………… …….. 10-20

10.7.12.1 Lệnh thăm dò thẳng ………….. ….. 10-20

10.7.12.2 Sử dụng lệnh thăm dò thẳng …………. …………………….. 10-21

10.7.12.3 ví dụ……………. ………………… ….. 10-21

10.7.13 Bù trừ bán kính cắt – G40, G41 và G42 …….. ………………. 10-22

10.7,14 Độ dài dao cắt – G43, G44 và G49 ……… … 10-23

10.7.15 Hệ số tỷ lệ G50 và G51 …………. ………………… 10-23

10.7.16 Bù trừ hệ thống tọa độ tạm thời – G52 ………… …………………….. 10-23

10.7.17 Di chuyển theo tọa độ tuyệt đối – G53 ………… ……. 10-23

10.7.18 Chọn Hệ thống tọa độ bù dao – G54 đến G59 & G59 P ~ ….. .. 10-24

10.7.19 Đặt Chế độ điều khiển đường dẫn – G61 và G64 ……… …… 10-24

10.7.20 Hệ tọa độ xoay – G68 và G69 ……….. . 10-24

10.7,21 Đơn vị độ dài – G70 và G71 ………… ………………. 10- 24

10.7.22 Chu trình khoan tốc độ cao G73 ………. ………….. 10-25

10.7,23 Hủy bỏ chuyển động – G80 …………. ………………. 10- 25

10.7.24 Chu trình  G81 đến G89 ………… ………………. 10- 25

10.7.24.1 Chuyển động sơ bộ………… …………………….. 10-26

10.7.24.2 Chu trình G81 ……………. ………………… ……….. 10-26

10.7.24.3 Chu trình G82 ……………. ………………… ……….. 10-27

10.7.24.4 Chu trình G83 ……………. ………………… ……….. 10-27

10.7.24.5 Chu trình G84 ……………………… …………………  10-28

10.7.24.6 Chu trình G85 ……………. ………………… ……….. 10-28

10.7.24.7 Chu trình G86 ……………. ………………… ……….. 10-28

10.7.24.8 Chu trình G87 ……………. ………………… ……….. 10-29

10.7.24.9 Chu trình G88 ……………. ………………… ……….. 10-30

Chu trình 10.7.24.10G89 ……………. ………………… ……….. 10-30

10.7.25 Đặt Chế độ khoảng cách – G90 và G91 ……….. ……….. 10-30

10.7.26 Đặt Chế độ IJ – G90.1 và G91.1 ……. ……………….. 10 -30

10.7.27 Offs G92 – G92, G92.1, G92.2, G92.3 .. ……….. 10-31

10.7.28 Đặt Chế độ tốc độ nạp – G93, G94 và G95 …….. …. 10-31

0.7,29 Chu trình  G98 và G99 ……… ………………….. 10-32

10.8 Mã M tích hợp …………… ………………… ……….. 10-32

10.8.1 Dừng và kết thúc chương trình – M0, M1, M2, M30 …… ……………….. 10-32

10.8.2 Điều khiển trục chính – M3, M4, M5 ………. ……………… 10-33

10.8.3 Thay đổi dao cắt – M6 ………….. ………………… …………. 10-33

10.8.4 Kiểm soát dung dịch làm mát – M7, M8, M9 ………. ……………… 10-33

10.8.5 Chạy lại từ dòng đầu tiên – M47 ………. ………………… 10-34

10.8.6 Kiểm soát Override – M48 và M49 ………… ………… 10-34

10.8.7 Gọi chương trình con – M98 ………….. ………………… …… 10-34

10.8.8 Trả về từ chương trình con …………… ………………… … 10-34

 

10.9 Mã M Macro ……………. ………………… ………… 10-34

10.9.1 Tổng quan về macro ……………. ………………… …………. 10-34

 

10.10 Mã đầu vào khác …………….. ………………… …… 10-35

10.10.1 Đặt tốc độ cắt – F …………. ………………… …………… 10-35

10.10.2 Đặt tốc độ trục chính – S …………. ………………… …….. 10-35

10.10.3 Chọn Dao cắt – T ………….. ………………… ……………. 10-35

10.11 Xử lý lỗi ……………… ………………… ………. 10-35

10.12 Trình tự thực hiện …………….. ………………… ….. 10-36

11. Phụ lục 1 – ảnh chụp màn hình Mach3 …….. 11-1

12. Phụ lục 2 – Sơ đồ sơ đồ mẫu ….. 12-1

12.1 EStop và giới hạn sử dụng rơle …………… …………… 12-1

13. Phụ lục 3 – Bản ghi cấu hình được sử dụng …….. 1

14. Lịch sử sửa đổi …………….. …… 2

15. Index ……………… ………………… … 3

Giỏ Hàng Item Removed. Undo
  • No products in the cart.